1. Cách đọc bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana: ア(a) - イ(i) - ウ(u) - エ(e) - オ(o) · ア là katakana cho chữ “a” · Bảng chữ cái tiếng Nhật
Minimal pembelian Rp 50.000
Sampai dalam 1-2 hari